
Ngày 03/01/2017 My wedding:)- Du lịch Nikko tochigi
Yêu là chết ở trong lòng một ít Vì mấy khi yêu mà chắc đã được yêu

Lễ Tốt Nghiệp Đại Học 02/07/2013
Không bao giờ là bế tắc là tuyệt vọng Một khi bạn mong muốn nó tốt hơn Một khi bạn không bỏ cuộc Một khi bạn còn cố gắng!
"Hành trình vạn dặm bắt đầu từ những bước đi đầu tiên"
せんりのみちもいっぽからJul 3, 2023
Apr 13, 2023
Một số từ láy thường xuyên gặp trong đề thi JLPT
Posted in: Tự học tiếng nhậtJan 31, 2023
Bộ tài liệu ôn thi chứng chỉ Ngành CBTP
>>Chia sẻ một số kinh nghiệm thi đổi bằng lái xe ô tô
>> Thiết bị giúp cuộc sống ở nhật tiện lợi và thông minh hơn
>> Cùng bé yêu học tiếng anh vs Hoạt hình Disney -> Đăng ký mua trọn bộ video
Nhóm facebook để mọi cùng tham gia thảo luận rất hữu ích
https://www.facebook.com/groups/1056658334791442/?ref=share
Chào các bạn
Mình xin chia sẻ bộ tài liệu từ bạn Nguyễn Thái Học đã chia sẻ cho mình. Và một số video từ bạn Cao thắng jp mình tổng hợp và xem để có thêm kiến thức khi vào phòng thi. và kết quả: 合格
Đây là trọn bộ tài liệu mà bạn Thái Học đã chia sẻ cho mình , mình sẽ chia sẻ lại cho các bạn . Chúc các bạn đạt kết quả tốt nhất nhé
1. Bộ đề thi và tài liệu ôn thi
2. Video ôn thi Phần thực hành , Cái này mình tải xuống để tiện xem vì khi xuống phòng thi không có mạng nên mình ko ôn lại được , nhưng nếu các bạn ôn từ đầu thì vào youtube gõ Cao thắng Jp ,hoặc rakuraku để ôn và ủng hộ các bạn ấy nhé , chia sẻ rất thiết thực
Chúc các bạn đạt kết quả tốt nhất nhé
Jan 20, 2023
Tổng hợp từ vựng liên quan đến mắt - Tiếng Nhật
近眼 (きんがん) (kingan): Cận thị
遠視 (えんし) (enshi): Viễn thị
乱視 (らんし) (ranshi): Loạn thị
ドライアイ (doraiai): Bệnh khô mắt
斜視(しゃし): Mắt lác
眼病 (がんびょう) (ganbyou): Bệnh đau mắt
赤目(あかめ):Bệnh đau mắt đỏ
はやり目(め): mắt đỏ
めがむずむずする (me ga muzumuzusuru): Ngứa mắt
めがむくむ (me ga mukumu): Sưng mắt
眼アレルギー (Me arerugī): Dị ứng mắt
色盲 (しきもう) (shikimou): Bệnh mù màu
盲目(もうもく):Mù mắt
夜盲症 (やもうしょう) (yamoushou): Bệnh quáng gà
トラコーマ (torako-ma): Bệnh đau mắt hột
角膜炎 (かくまくほのお) (kakumakuhonoo): Viêm giác mạc
黄斑変性 (きまだらへんせい) (kimadara hensei): Thoái hóa điểm vàng
物貰い (ものもらい) (monomorai): Lẹo mắt
麦粒腫 (ばくりゅうしゅ) : Lẹo mí mắt
霰粒腫 (さんりゅうしゅ)Lẹo mí mắt trên
青内障 (あおないしょう) (aonaishou): Bệnh tăng nhãn áp
白内障 (はくないしょう) (hakunaishou): Đục thủy tinh thể
結膜炎(けつまくえん): Bệnh sưng võng mạc, viêm kết mạc
網膜出血(もうまくしゅっけつ): Xuất huyết võng mạc
充血(じゅうけつ)した目(め): Mắt bị đỏ tấy
一重(ひとえ)まぶた:Mắt một mí
二重(にじゅう)まぶた:Mắt hai mí
ものもらい: Mắt nổi mụn lẹo
つりめ: mắt xếch
眼瞼けいれんと顔面けいれん (がんけnけいれん): Chứng giật mí mắt
緑内障 (りょくないしょう): Bệnh cườm nước, bệnh thiên đầu thống
眼内リンパ腫 (がんないりんぱしゅ): Ung thư mắt
飛蚊症 (ひぶんしょう): Chứng myodesopsia .
眼精疲労 (がんせいひろう): Bệnh mỏi mắt do chữ li ti hoặc thiếu sáng.
弱視(やくし): Nhược thị
眼瞼下垂 (がんげんかすい): Sụp mí mắt
視神経 (ししんけい): thần kinh thị
結膜 (けつまつ): Kết mạc mắt
粒性目やに(つぶせいめやに) : Dử mắt thành cục
コンタクトレンズによる角膜潰瘍(かくまくかいよう):Loét giác mạc do kính áp tròng
子供の斜視(こどものしゃし): Tật lác mắt ở trẻ nhỏ
https://kohi.vn/blog/tu-hoc-tieng-nhat-theo-chu-de-cac-benh-ve-mat-d947p
Jan 16, 2023
Kỉ niệm Kỳ thi chứng chỉ tp
Hôm nay là ngày thi cctp , tỉnh sautama, time 16h30.
Trưa bd 12 h30 xuất phát ở nhà đi , đến nơi tầm 14h30p . trên đường đi buồn đi vsinh mà dừng lại chỗ st tomato để đi thìlaij có người bên trong đi loanh quanh đợi mãi ko ra ... tí nữa thì ^^ . may quá cuối cùng cũng chịu ra để mình vào. Phải công nhận ở saitama giàu có hơn ibaraki ., nhiều toàn nhà cao tầng... mình đến nơi thì ko tìm thấy bãi đỗ phải đinloanh quanh , cuối cùng tìm đc chỗ đậu xe mất phí 200en/30p , nhưng đi bộ mất tầm 700m mình ngồi trên ô tô ôn tập khoảng 1h đến khoảng 15h45 bắt đầu đi vào để làm thủ tục. họ đối chiếu tên ,tuổi ngày sinh rồi bảo tắt nguồn điện thoại cho hết đồng hồ mũ vào trong túi xách...
vào phòng thi lúc 16h00 ngồi ghi sbd danh và mghe phổ biến quy chế thi. giám thị đi từng bàn kiểm tra ... hôm nay mọi người đi thi cũng đông có cả người nước ngoài khác ko riêng gì vn. Đề hôm nay ko khó mng toàn làm xong trước 30p ra về , mình thì làm xong trước 10p nhưng giám thị bảo ngồi đợi hết giờ thì về. Nói chung là làm tầm 80% thui ko biết thế nào? hy vọng có kq tốt khá khẩm hơn jlpt . Bjo lại chuẩn bị chiến dịch ôn thi jlpt.
6h 10 bd đi từ địa điểm thi về đến nơi là 8h tối
kết thúc 1 ngày , mai lại bd công việc thui. Cố lên nào
Dec 30, 2022
Những câu hỏi năm 2022
Posted in: Tự học tiếng nhậtNov 27, 2022
Nov 14, 2022
CÁCH ĐỌC BẢNG LƯƠNG TRONG TIẾNG NHẬT
CÁCH ĐỌC BẢNG LƯƠNG TRONG TIẾNG NHẬT
Posted in: Tự học tiếng nhậtOct 31, 2022
Những câu nói Ý Nghĩa được treo ở thư viện của trường đại học Harvard
Posted in: Tự học tiếng nhậtOct 9, 2022
Cuộc đời luôn được ví như một chuyến hành trình
Này cậu, thử đừng ngại ngần bước lên phía trước xem nào!
Cuộc đời luôn được ví như một chuyến hành trình. Chính vì là "hành trình", nên có lẽ không một ai biết được phía trước sẽ ra sao. Và chắc là trên thế gian này cũng không một người nào có thể cứ thế thẳng tiến trên con đường đã vạch ra mà không bị chệch sang những ngã rẽ khác lần nào. Nếu lỡ đi vào một ngã rẽ, hãy cứ thử dạo bước trên đó xem sao nhé. Dù bạn có cố gắng tìm đủ mọi cách quay trở về đường cũ, cũng chỉ càng thêm lạc lối mà thôi. Biết đâu trong lúc dạo bước trên ngã rẽ kia, thì từ lúc nào không hay bạn đã trở về được đường cũ, và tuyệt vời hơn là biết đâu bạn sẽ gặp một con đường mới, thênh thang hơn, rộng mở hơn thì sao. Bạn nên biết trước một điều rằng: Trong cuộc đời có vô số con đường đến mức chúng ta không thể nào đếm xuể. Nhưng đúng là chỉ cần nhận thức được rõ vị trí hiện tại của bản thân, thì dù là con đường như thế nào, người ta cũng có thể tiến bước.
Từ vựng quan trọng:
迷う(まよう)lạc lối, phân vân
旅(たび)chuyến đi, hành trình
なぞらえる ví von, so sánh
脇道(わきみち)đường nhánh, đường rẽ
恐らく(おそらく)có lẽ
余計に(よけいに)hơn, thêm
大通り(おおどおり)đại lộ, đường lớn
数え切れない(かぞえきれない)không đếm xuể, không liệt kê hết
認識(にんしき)nhận thức, hiểu được
Ngữ pháp quan trọng:
たら(どうですか)? thử... xem sao?
からこそ chính vì
のなら nếu mà, giả sử mà
ばいい nên
ようとする cố gắng
うちに trong lúc, trong khi
ことがある đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
ほど đến mức
さえ~ば chỉ cần
ものだ đúng là (chân lý, sự thật)










6:18 AM
asahi











