Ngày 03/01/2017 My wedding:)- Du lịch Nikko tochigi

Ngày 03/01/2017 My wedding:)- Du lịch Nikko tochigi

Yêu là chết ở trong lòng một ít Vì mấy khi yêu mà chắc đã được yêu

Lần cuối Bố nhìn thấy biển

Lần cuối Bố nhìn thấy biển

Kỷ niệm sầm sơn 2015

Lễ Tốt Nghiệp Đại Học 02/07/2013

Lễ Tốt Nghiệp Đại Học 02/07/2013

Không bao giờ là bế tắc là tuyệt vọng Một khi bạn mong muốn nó tốt hơn Một khi bạn không bỏ cuộc Một khi bạn còn cố gắng!

Hành trình xanh và những người Bạn

Hành trình xanh và những người Bạn

Cuộc vui nào rồi cũng đến lúc tàn canh. Nỗi buồn nào rồi cũng vơi dần theo năm tháng. Chỉ có thời gian tấm lòng là Vô hạn. Dù ở phương trời nào,ta vẫn nhớ về nhau.

Đám cưới anh Trai

Đám cưới anh Trai

Hãy luôn tin tưởng ở con Mẹ nhé!

Nhảm Nhí Nhạt Nhẽo

Nhảm Nhí Nhạt Nhẽo

Ba hòn đá tảng của sự học là :quan sát nhiều từng trải nhiều và nghiên cứu nhiều

TP.HCM

TP.HCM

Đời người và những chuyến đi.

Sinh Nhật con gái

Sinh Nhật con gái

Sinh Nhật Gái Yêu

Automation 2G

Automation 2G

Nơi khơi dậy đam mê

Anh Em Thác Nôi

Anh Em Thác Nôi

Cách duy nhất để có bạn bè là chính bản thân mình phải là một người bạn

Kỉ niệm ae thân thiết

Kỉ niệm ae thân thiết

Vạn Sự Khởi đầu nan

"Hành trình vạn dặm bắt đầu từ những bước đi đầu tiên"

せんりのみちもいっぽから
Showing posts with label khám bệnh. Show all posts
Showing posts with label khám bệnh. Show all posts

Jan 20, 2023

Tổng hợp từ vựng liên quan đến mắt - Tiếng Nhật

近眼 (きんがん) (kingan): Cận thị

  1. 遠視 (えんし) (enshi): Viễn thị

  2. 乱視 (らんし) (ranshi): Loạn thị

  3. ドライアイ (doraiai): Bệnh khô mắt

  4. 斜視(しゃし): Mắt lác

  5. 眼病 (がんびょう) (ganbyou): Bệnh đau mắt

  6. 赤目(あかめ):Bệnh đau mắt đỏ

  7. はやり目(め): mắt đỏ

  8. めがむずむずする (me ga muzumuzusuru): Ngứa mắt

  9. めがむくむ (me ga mukumu): Sưng mắt

  10. 眼アレルギー (Me arerugī): Dị ứng mắt

  11. 色盲 (しきもう) (shikimou): Bệnh mù màu

  12. 盲目(もうもく):Mù mắt

  13. 夜盲症 (やもうしょう) (yamoushou): Bệnh quáng gà

  14. トラコーマ (torako-ma): Bệnh đau mắt hột

  15. 角膜炎 (かくまくほのお) (kakumakuhonoo): Viêm giác mạc

  16. 黄斑変性 (きまだらへんせい) (kimadara hensei): Thoái hóa điểm vàng

  17. 物貰い (ものもらい) (monomorai): Lẹo mắt

  18. 麦粒腫 (ばくりゅうしゅ) : Lẹo mí mắt

  19.  霰粒腫 (さんりゅうしゅ)Lẹo mí mắt trên

  20. 青内障 (あおないしょう) (aonaishou): Bệnh tăng nhãn áp

  21. 白内障 (はくないしょう) (hakunaishou): Đục thủy tinh thể 

  22. 結膜炎(けつまくえん): Bệnh sưng võng mạc, viêm kết mạc

  23. 網膜出血(もうまくしゅっけつ): Xuất huyết võng mạc

  24. 充血(じゅうけつ)した目(め): Mắt bị đỏ tấy

  25. 一重(ひとえ)まぶた:Mắt một mí

  26. 二重(にじゅう)まぶた:Mắt hai mí

  27. ものもらい: Mắt nổi mụn lẹo

  28. つりめ: mắt xếch

  29. 眼瞼けいれんと顔面けいれん (がんけnけいれん): Chứng giật mí mắt

  30. 緑内障 (りょくないしょう): Bệnh cườm nước, bệnh thiên đầu thống

  31. 眼内リンパ腫 (がんないりんぱしゅ): Ung thư mắt

  32. 飛蚊症 (ひぶんしょう): Chứng myodesopsia .

  33. 眼精疲労 (がんせいひろう): Bệnh mỏi mắt do chữ li ti hoặc thiếu sáng.

  34. 弱視(やくし): Nhược thị

  35. 眼瞼下垂 (がんげんかすい): Sụp mí mắt

  36. 視神経 (ししんけい): thần kinh thị

  37. 結膜 (けつまつ): Kết mạc mắt

  38. 粒性目やに(つぶせいめやに) : Dử mắt thành cục

  39. コンタクトレンズによる角膜潰瘍(かくまくかいよう):Loét giác mạc do kính áp tròng

  40. 子供の斜視(こどものしゃし): Tật lác mắt ở trẻ nhỏ


    https://kohi.vn/blog/tu-hoc-tieng-nhat-theo-chu-de-cac-benh-ve-mat-d947p

Video Nổi bật

 
Please Enable Javascript!Enable JavaScript